khó nhọc

- Vất vả nặng nề : Công việc khó nhọc.


nt. Mất nhiều sức, vất vả. Công việc khó nhọc quá.

xem thêm: nhọc, mệt, nhọc nhằn, nhọc mệt, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc



khó nhọc

khó nhọc
  • adj
    • hard; laborious; painful
      • công việc khó nhọc: hard work